Exciter 155 VVA Phiên bản Cao Cấp

Đánh dấu 20 năm có mặt trên thị trường Việt Nam, Yamaha Exciter 155 VVA TCS đã trở lại với tuyên ngôn “Out Trình”. Đây là mẫu xe côn tay đầu tiên trong phân khúc được trang bị nhiều công nghệ hiện đại, trở thành biểu tượng của tinh thần thể thao và cảm giác lái đầy phấn khích.

Đèn hậu thanh mảnh, hài hòa với thiết kế đuôi xe gọn gàng. Dải đèn phía trên phát sáng khi vận hành, trong khi toàn bộ cụm đèn sẽ sáng khi phanh, góp phần hoàn thiện diện mạo hiện đại và thể thao của xe.

Khung sườn Backbone được tinh chỉnh cho độ cứng và độ cân bằng tối ưu.

Diện mạo mới được chế tác tỉ mỉ trông ngắn và sắc nét hơn, thể hiện tinh thần cơ khí của động cơ hiệu suất cao. Các chi tiết kim loại và đường cắt gọn tạo cảm giác mạnh mẽ, chắc chắn.

Các khối ốp được thu gọn, tập trung trọng tâm về phía trước, tạo ấn tượng về sự hiện diện.
Cụm đèn định vị được tạo hình như đôi mắt sắc lạnh của thú hoang rình mồi. Phần không phát sáng mô phỏng tròng mắt, kết hợp với đèn pha nhỏ gọn và có khả năng chiếu sáng rộng, cải thiện tầm quan sát ban đêm.

Thông số kỹ thuật

động cơ

  • Loại

    Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng

  • Bố trí xi lanh

    Xy-lanh đơn

  • Dung tích xy lanh (CC)

    155,1 cm³

  • Đường kính và hành trình piston

    58,0 × 58,7 mm

  • Tỷ số nén

    11,6 : 1

  • Công suất tối đa

    13,6 kW / 9.500 vòng/phút

  • Mô men xoắn cực đại

    14,4 N·m / 8.500 vòng/phút

  • Loại dầu động cơ

    10W-40

  • Dầu truyền động cuối

    Truyền lực cuối dạng xích, không có dầu bôi trơn

  • Xích tải

    Truyền động xích

  • Hệ thống khởi động

    Khởi động điện

  • Hệ thống phun xăng

    Phun xăng điện tử

  • Dung tích dầu máy

    1,1 L (0,85 L khi thay thế)

  • Dung tích bình xăng

    5,4 L

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)

    2,07 lít/100 km

  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu

    Bơm nhiên liệu

  • Kiểu hệ thống truyền lực

    Cơ khí, 6 cấp

  • Hệ thống làm mát

    Chất lỏng

  • Ắc quy

    Chì – axit, 12V – 3.5Ah

Khung xe

  • Loại khung

    Backbone

  • Hệ thống giảm xóc trước

    Lò xo trụ / Thủy lực

  • Hệ thống giảm xóc sau

    Lò xo trụ / Thủy lực

  • Phanh trước

    Phanh đĩa

  • Phanh sau

    Phanh đĩa

  • Lốp trước

    90/80-17M/C 46P

  • Lốp sau

    120/70-17M/C 58P

Kích thước

  • Kích thước (dài x rộng x cao)

    1.975 × 665 × 1.100 mm

  • Độ cao yên xe

    795 mm

  • Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

    1.295 mm

  • Trọng lượng ướt

    120 kg

  • Khoảng sáng gầm xe tối thiểu

    150 mm

  • Tải trọng lớn nhất (kg)

    150 kg

Bảo hành

  • Thời gian bảo hành

    3 năm hoặc 30,000km (tuỳ điều kiện nào đến trước)

Sản phẩm đề xuất

1800.255.898